Rss Feed

Danh mục

Webmail

Thống kê

  • Đang truy cập: 58
  • Khách viếng thăm: 9
  • Máy chủ tìm kiếm: 49
  • Hôm nay: 3433
  • Tháng hiện tại: 28158
  • Tổng lượt truy cập: 2506514

Hỗ trợ online

Quản trị mạng

Name: Võ Văn Bằng
Ban biên tập

Name: HT: Hoàng Thị Cúc

Name: Lê Thị Diệc

Name: Nguyễn Thị Huyền Trang

BIỂU SỐ 3

Đăng lúc: Thứ ba - 01/10/2019 11:10 - Người đăng bài viết: Hoàng Thị Cúc
Biểu mẫu 03
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG MẦM NON LÂM THỦY

 
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
              
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 8 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 5 2 m2/trẻ em
2 Phòng học bán kiên cố 3 2 m2/trẻ em
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 3 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4836 m2  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 535 m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 45 m2  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 22 m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 12 m2  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)    
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 30 m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 8 bộ 8 bộ/8nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 8  bộ  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 5 2bộ/3 sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )    
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1  Ti vi 7  
2 Máy tín 9  
3 Đầu đĩa 3  
4 Thiết bị khác 8  
5 Bàn ghế đúng quy cách 87 bộ  
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     0,5 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x  
XVI Tường rào xây  x  
.. ....    
 
  Lâm Thủy, ngày 30 tháng 9 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)
                                                                                    
                                                                                 Hoàng Thị Cúc                                     
Tác giả bài viết: Hoàng Thị Cúc
Nguồn tin: HT trường MN Lâm Thủy
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Ý kiến bạn đọc

 

Liên kết website